TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

franciscan

UK/fɹænˈsɪsk(ə)n/ giọng máy của trình duyệt US/fɹænˈsɪsk(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

franciscan nghĩa là Thuộc dòng thánh Fran-xít.

Nghĩa của franciscan

Tính từ

  1. Thuộc dòng thánh Fran-xít.

Danh từ

  1. Thầy tu dòng Fran-xít.

Dạng từ của franciscan

Số nhiềuFranciscans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với franciscan

Đồng nghĩa

Họ từ của franciscan

Câu hỏi thường gặp

franciscan nghĩa là gì?

franciscan (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dòng thánh Fran-xít.

franciscan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của franciscan: giọng Anh (UK) /fɹænˈsɪsk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /fɹænˈsɪsk(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.