TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fratricidal

US/ˈfræ.trə.ˌsɑɪ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

fratricidal nghĩa là giết anh, giết chị.

Nghĩa của fratricidal

Tính từ

  1. Giết anh, giết chị, giết em.

Dạng từ của fratricidal

So sánh hơnmore fratricidal
So sánh nhấtmost fratricidal

Câu hỏi thường gặp

fratricidal nghĩa là gì?

fratricidal (tính từ) nghĩa là giết anh, giết chị.

fratricidal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fratricidal: giọng Mỹ (US) /ˈfræ.trə.ˌsɑɪ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.