fratricide
US/ˈfræ.trə.ˌsɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
fratricide nghĩa là sự giết anh, sự giết chị, người giết anh, người giết chị.
Nghĩa của fratricide
Danh từ
- Sự giết anh, sự giết chị, sự giết em.
- Người giết anh, người giết chị, người giết em.
Dạng từ của fratricide
| Số nhiều | fratricides |
Họ từ của fratricide
Câu hỏi thường gặp
fratricide nghĩa là gì?
fratricide (danh từ) nghĩa là sự giết anh, sự giết chị, người giết anh, người giết chị.
fratricide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fratricide: giọng Mỹ (US) /ˈfræ.trə.ˌsɑɪd/.