TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freak-out

US/ˈfrik.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

freak-out nghĩa là trạng thái đê mê, hành động lập dị, hoảng loạn.

Nghĩa của freak-out

Danh từ

  1. Trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...).
  2. Sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị.

Động từ

  1. slang Phát khùng hay làm cho phát khùng
    • Whoa, slow down. You’re just a little freaked out right nowÔi, từ từ đã nào. Hiện giờ cậu có vẻ đang khùng lên đấy

Dạng từ của freak-out

Số nhiềufreak outs
Ngôi thứ ba số ítfreaks out
Hiện tại phân từ (-ing)freaking out
Quá khứ phân từfreaked out
Quá khứfreaked out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freak-out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

freak-out nghĩa là gì?

freak-out (danh từ, động từ) nghĩa là trạng thái đê mê, hành động lập dị, hoảng loạn.

freak-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freak-out: giọng Mỹ (US) /ˈfrik.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.