freak-out
US/ˈfrik.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
freak-out nghĩa là trạng thái đê mê, hành động lập dị, hoảng loạn.
Nghĩa của freak-out
Danh từ
- Trạng thái đê mê, sự đi mây về gió, sự phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...).
- Sự trở thành một híp-pi, sự ăn mặc hành động như một híp-pi; sự ăn mặc lập dị, hành động lập dị.
Động từ
- slang Phát khùng hay làm cho phát khùng
- Whoa, slow down. You’re just a little freaked out right nowÔi, từ từ đã nào. Hiện giờ cậu có vẻ đang khùng lên đấy
Dạng từ của freak-out
| Số nhiều | freak outs |
| Ngôi thứ ba số ít | freaks out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | freaking out |
| Quá khứ phân từ | freaked out |
| Quá khứ | freaked out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freak-out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
freak-out nghĩa là gì?
freak-out (danh từ, động từ) nghĩa là trạng thái đê mê, hành động lập dị, hoảng loạn.
freak-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của freak-out: giọng Mỹ (US) /ˈfrik.ˈɑʊt/.