bummer
UK/ˈbʌ.mɚ/
US/ˈbʌ.mɚ/
giọng máy của trình duyệt
bummer nghĩa là người làm biếng.
Nghĩa của bummer
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người vô công rồi nghề; người làm biếng.
Dạng từ của bummer
| Số nhiều | bummers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bummer
Đồng nghĩa
Họ từ của bummer
Câu hỏi thường gặp
bummer nghĩa là gì?
bummer (danh từ) nghĩa là người làm biếng.
bummer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bummer: giọng Anh (UK) /ˈbʌ.mɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈbʌ.mɚ/.