TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freckle

UK/ˈfɹɛkl̩/ US/ˈfɹɛk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

freckle nghĩa là tàn nhang, có tàn nhang.

Nghĩa của freckle

Danh từ

  1. Tàn nhang (trên da). (Số nhiều: chỗ da bị cháy nắng)

Ngoại động từ

  1. Làm cho (da) có tàn nhang.

Nội động từ

  1. Có tàn nhang (da).

Dạng từ của freckle

Số nhiềufreckles
Ngôi thứ ba số ítfreckles
Hiện tại phân từ (-ing)freckling
Quá khứ phân từfreckled
Quá khứfreckled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freckle

Đồng nghĩa

Họ từ của freckle

Câu ví dụ với freckle

  • Tom has freckles. Tom có tàn nhang.
  • I have freckles. Tôi có tàn nhang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

freckle nghĩa là gì?

freckle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tàn nhang, có tàn nhang.

freckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freckle: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.