TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free market economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

free market economy nghĩa là Nền kinh tế thị trường tự do.

Nghĩa của free market economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Nền kinh tế thị trường tự do.

Câu hỏi thường gặp

free market economy nghĩa là gì?

free market economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế thị trường tự do.

free market economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free market economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.