TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free-minded

US/ˈfri.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

free-minded nghĩa là an tâm, đầu óc thoải mái.

Nghĩa của free-minded

Tính từ

  1. An tâm; đầu óc thoải mái.

Dạng từ của free-minded

So sánh hơnmore free-minded
So sánh nhấtmost free-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với free-minded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

free-minded nghĩa là gì?

free-minded (tính từ) nghĩa là an tâm, đầu óc thoải mái.

free-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free-minded: giọng Mỹ (US) /ˈfri.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.