TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free-thinking

US/ˈfri.ˈθɪŋ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

free-thinking nghĩa là độc lập tư tưởng.

Nghĩa của free-thinking

Danh từ

  1. Sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành).

Tính từ

  1. Độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành).

Dạng từ của free-thinking

So sánh hơnmore free-thinking
So sánh nhấtmost free-thinking

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với free-thinking

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

free-thinking nghĩa là gì?

free-thinking (danh từ, tính từ) nghĩa là độc lập tư tưởng.

free-thinking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free-thinking: giọng Mỹ (US) /ˈfri.ˈθɪŋ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.