TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free time

giọng máy của trình duyệt

free time nghĩa là thời gian rảnh rỗi.

Nghĩa của free time

Danh từ

  1. Thời gian rảnh rỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với free time

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với free time

  • In my free time, I'm a poet. Khi tôi rảnh rỗi, tôi là nhà thơ.
  • What do you do in your free time? Bạn làm gì lúc rảnh?
  • I enjoy watching movies in my free time. Tôi thích xem phim vào thời gian rảnh.
  • I have very little free time. Tôi có rất ít thời gian rảnh.
  • Tom spends a lot of his free time reading. Tom dành nhiều thời gian rảnh để đọc.
  • He sacrificed his free time to help his family. Anh ấy đã hi sinh thời gian rảnh của mình để giúp đỡ gia đình mình.
  • Mary doesn't have as much free time as she used to. Mary không có nhiều thời gian rảnh như trước.
  • Yesterday I had some free time for the first time in a long time, so I went swimming. Hôm qua lâu lắm mới có thời gian, nên tôi đã đi bơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

free time nghĩa là gì?

free time (danh từ) nghĩa là thời gian rảnh rỗi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.