TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freelancer

UK/ˈfɹiː.lɑːn.sə/ US/ˈfɹiˌlæn.səɹ/ giọng máy của trình duyệt

freelancer nghĩa là Người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả).

Nghĩa của freelancer

Danh từ

  1. Người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả).

Dạng từ của freelancer

Số nhiềufreelancers

Câu hỏi thường gặp

freelancer nghĩa là gì?

freelancer (danh từ) nghĩa là Người làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả).

freelancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freelancer: giọng Anh (UK) /ˈfɹiː.lɑːn.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiˌlæn.səɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.