freelance
UK/ˈfɹiːlɑːns/
US/ˈfɹiˌlæns/
giọng máy của trình duyệt
freelance nghĩa là làm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn.
Nghĩa của freelance
Động từ
- Làm nghề tự do.
Danh từ
- Nghệ sĩ, nhà văn... độc lập, kiếm sống bằng cách bán tác phẩm của mình cho nhiều chủ...
Tính từ
- Làm nghề tự do.
Dạng từ của freelance
| Số nhiều | freelances |
| So sánh hơn | more freelance |
| So sánh nhất | most freelance |
| Ngôi thứ ba số ít | freelances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | freelancing |
| Quá khứ phân từ | freelanced |
| Quá khứ | freelanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freelance
Đồng nghĩa
Họ từ của freelance
Câu hỏi thường gặp
freelance nghĩa là gì?
freelance (động từ, danh từ, tính từ) nghĩa là làm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn.
freelance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của freelance: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːlɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiˌlæns/.