freewheel
giọng máy của trình duyệt
freewheel nghĩa là cái líp, bánh răng.
Nghĩa của freewheel
Danh từ
- Cái líp (xe đạp).
Nội động từ
- Thả xe đạp cho chạy líp (như) khi xuống dốc.
Dạng từ của freewheel
| Số nhiều | freewheels |
| Ngôi thứ ba số ít | freewheels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | freewheeling |
| Quá khứ phân từ | freewheeled |
| Quá khứ | freewheeled |
Họ từ của freewheel
Câu hỏi thường gặp
freewheel nghĩa là gì?
freewheel (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái líp, bánh răng.