TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freeze over

giọng máy của trình duyệt

freeze over nghĩa là phủ đầy băng, bị phủ đầy băng.

Nghĩa của freeze over

Cụm động từ

  1. Phủ đầy băng; bị phủ đầy băng.

Dạng từ của freeze over

Ngôi thứ ba số ítfreezes over
Hiện tại phân từ (-ing)freezing over
Quá khứfroze over
Quá khứ phân từfrozen over

Câu ví dụ với freeze over

  • The lake froze over during the winter. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
  • The weather was so cold that the lake froze over. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

freeze over nghĩa là gì?

freeze over (cụm động từ) nghĩa là phủ đầy băng, bị phủ đầy băng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.