freeze over
giọng máy của trình duyệt
freeze over nghĩa là phủ đầy băng, bị phủ đầy băng.
Nghĩa của freeze over
Cụm động từ
- Phủ đầy băng; bị phủ đầy băng.
Dạng từ của freeze over
| Ngôi thứ ba số ít | freezes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | freezing over |
| Quá khứ | froze over |
| Quá khứ phân từ | frozen over |
Câu ví dụ với freeze over
- The lake froze over during the winter. Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
- The weather was so cold that the lake froze over. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
freeze over nghĩa là gì?
freeze over (cụm động từ) nghĩa là phủ đầy băng, bị phủ đầy băng.