freezer
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiːzə/
US/ˈfɹizɚ/
giọng máy của trình duyệt
freezer nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
Nghĩa của freezer
Danh từ
- Máy ướp lạnh.
- Máy làm kem.
Dạng từ của freezer
| Số nhiều | freezers |
Họ từ của freezer
Câu ví dụ với freezer
- I put the meat we just bought in the freezer. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá.
- They found the body of a newborn baby in a freezer. Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
freezer nghĩa là gì?
freezer (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
freezer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của freezer: giọng Anh (UK) /ˈfɹiːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹizɚ/.