french
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɛnt͡ʃ/
US/fɹɛnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
french nghĩa là pháp, tiếng pháp, nhân dân pháp, pháp ngữ.
Nghĩa của french
Tính từ
- thuộc Pháp.
Danh từ riêng
- Tiếng Pháp.
- The French Nhân dân Pháp.
Dạng từ của french
| Số nhiều | French |
| So sánh hơn | more French |
| So sánh nhất | most French |
| Ngôi thứ ba số ít | frenches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frenching |
| Quá khứ phân từ | frenched |
| Quá khứ | frenched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với french
Đồng nghĩa
Họ từ của french
Cụm từ, thành ngữ với french
- to take French leave — Đánh bài chuồn.
- French Bulldog — Chó bò Pháp.
- French Guiana — Guyane thuộc Pháp.
- French Indochina — Đông Dương thuộc Pháp, Liên bang Đông Dương, Đông Pháp.
- French Republic — Cộng hòa Pháp.
- French Republican Calendar — Lịch cộng hòa, Lịch Cách mạng Pháp.
- French Revolution — Cách mạng Pháp.
- French fries — Khoai tây chiên.
- French kiss — Cháo lưỡi.
Câu ví dụ với french
- I study French in addition to English. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.
- It is true that she teaches French. Đúng là cô ấy dạy tiếng Pháp.
- I don't think she can speak French. Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng Pháp
- I need someone who can speak French. Tôi cần ai đó nói được tiếng Pháp.
- Tom translated a French novel into English. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh.
- I've been teaching French for three years. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm.
- I don't feel like speaking French today. Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.
- Why did you decide to study French? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
french nghĩa là gì?
french (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là pháp, tiếng pháp, nhân dân pháp, pháp ngữ.
french phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của french: giọng Anh (UK) /fɹɛnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /fɹɛnt͡ʃ/.