TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frequency stability

US/ stə.ˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

frequency stability nghĩa là Độ ổn định tần số.

Nghĩa của frequency stability

Danh từ

  1. Tech Độ ổn định tần số.

Câu hỏi thường gặp

frequency stability nghĩa là gì?

frequency stability (danh từ) nghĩa là Độ ổn định tần số.

frequency stability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frequency stability: giọng Mỹ (US) / stə.ˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.