frequency stability
US/ stə.ˈbɪ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
frequency stability nghĩa là Độ ổn định tần số.
Nghĩa của frequency stability
Danh từ
- Tech Độ ổn định tần số.
Câu hỏi thường gặp
frequency stability nghĩa là gì?
frequency stability (danh từ) nghĩa là Độ ổn định tần số.
frequency stability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frequency stability: giọng Mỹ (US) / stə.ˈbɪ.lə.ti/.