TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fresher

UK/ˈfɹɛʃ.ə/ US/ˈfɹɛʃ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

fresher nghĩa là Học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman).

Nghĩa của fresher

Danh từ

  1. Học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman).

Dạng từ của fresher

Số nhiềufreshers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fresher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fresher nghĩa là gì?

fresher (danh từ) nghĩa là Học sinh đại học năm thứ nhất ((cũng) freshman).

fresher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fresher: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛʃ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.