TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freshet

UK/ˈfɹɛʃɪt/ US/ˈfɹɛʃɪt/ giọng máy của trình duyệt

freshet nghĩa là dòng nước ngọt.

Nghĩa của freshet

Danh từ

  1. Dòng nước ngọt.
  2. Nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan).

Dạng từ của freshet

Số nhiềufreshets

Câu hỏi thường gặp

freshet nghĩa là gì?

freshet (danh từ) nghĩa là dòng nước ngọt.

freshet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freshet: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛʃɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛʃɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.