TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

freshly

UK/ˈfɹɛʃli/ US/ˈfɹɛʃli/ giọng máy của trình duyệt

freshly nghĩa là mới mẻ, vừa mới, có vẻ tươi, tươi mát.

Nghĩa của freshly

Phó từ

  1. Thường + động tính từ quá khứ Mới mẻ, vừa mới.
    • bread freshly bakedbánh mì vừa mới nướng
  2. Có vẻ tươi, tươi mát.
  3. Khoẻ khắn, sảng khoái.
  4. Từ hiếm, nghĩa hiếm Lại, lại bắt đầu lại.

Dạng từ của freshly

So sánh hơnmore freshly
So sánh nhấtmost freshly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freshly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

freshly nghĩa là gì?

freshly (phó từ) nghĩa là mới mẻ, vừa mới, có vẻ tươi, tươi mát.

freshly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của freshly: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛʃli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛʃli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.