friable
UK/ˈfɹaɪəbl̩/
US/ˈfɹaɪəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
friable nghĩa là bở, dễ vụn, tơi.
Nghĩa của friable
Tính từ
- Bở, dễ vụn.
Dạng từ của friable
| So sánh hơn | more friable |
| So sánh nhất | most friable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friable
Đồng nghĩa
Họ từ của friable
Câu hỏi thường gặp
friable nghĩa là gì?
friable (tính từ) nghĩa là bở, dễ vụn, tơi.
friable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của friable: giọng Anh (UK) /ˈfɹaɪəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹaɪəbl̩/.