fricandeau
UK/ˈfɹɪkændəʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈfɹɪkənˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt
fricandeau nghĩa là thịt bê hầm, thịt bê rán.
Nghĩa của fricandeau
Danh từ
- Thịt bê hầm, thịt bê rán; miếng thịt bê hầm, miếng thịt bê rán.
Dạng từ của fricandeau
| Số nhiều | fricandeaus |
Câu hỏi thường gặp
fricandeau nghĩa là gì?
fricandeau (danh từ) nghĩa là thịt bê hầm, thịt bê rán.
fricandeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fricandeau: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪkændəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪkənˌdoʊ/.