fribble
UK/ˈfɹɪbəl/
US/ˈfɹɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
fribble nghĩa là vô ích, việc làm vớ vẩn, ý nghĩ vớ vẩn.
Nghĩa của fribble
Danh từ
- Người hay làm việc vớ vẩn, vô ích.
- Việc làm vớ vẩn; ý nghĩ vớ vẩn.
Nội động từ
- Làm những chuyện vớ vẩn, vô ích.
Dạng từ của fribble
| Ngôi thứ ba số ít | fribbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fribbling |
| Quá khứ phân từ | fribbled |
| Quá khứ | fribbled |
| So sánh hơn | more fribble |
| So sánh nhất | most fribble |
| Số nhiều | fribbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fribble
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fribble nghĩa là gì?
fribble (danh từ, nội động từ) nghĩa là vô ích, việc làm vớ vẩn, ý nghĩ vớ vẩn.
fribble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fribble: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪbəl/.