TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fricassee

UK/ˈfɹɪ.kəˌsi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈfɹɪ.kəˌsi/ giọng máy của trình duyệt

fricassee nghĩa là món ragu chim, thái miếng nhỏ hầm, nấu ragu.

Nghĩa của fricassee

Danh từ

  1. Món thịt thái miếng hầm; món ragu chim.

Ngoại động từ

  1. Thái miếng nhỏ hầm; nấu ragu.

Dạng từ của fricassee

Số nhiềufricassees
Ngôi thứ ba số ítfricassees
Hiện tại phân từ (-ing)fricasseeing
Quá khứ phân từfricasseed
Quá khứfricasseed

Câu hỏi thường gặp

fricassee nghĩa là gì?

fricassee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là món ragu chim, thái miếng nhỏ hầm, nấu ragu.

fricassee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fricassee: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪ.kəˌsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪ.kəˌsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.