fricassee
UK/ˈfɹɪ.kəˌsi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈfɹɪ.kəˌsi/ giọng máy của trình duyệt
fricassee nghĩa là món ragu chim, thái miếng nhỏ hầm, nấu ragu.
Nghĩa của fricassee
Danh từ
- Món thịt thái miếng hầm; món ragu chim.
Ngoại động từ
- Thái miếng nhỏ hầm; nấu ragu.
Dạng từ của fricassee
| Số nhiều | fricassees |
| Ngôi thứ ba số ít | fricassees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fricasseeing |
| Quá khứ phân từ | fricasseed |
| Quá khứ | fricasseed |
Câu hỏi thường gặp
fricassee nghĩa là gì?
fricassee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là món ragu chim, thái miếng nhỏ hầm, nấu ragu.
fricassee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fricassee: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪ.kəˌsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪ.kəˌsi/.