fricandeaux nghĩa là Làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán.
Nghĩa của fricandeaux
Ngoại động từ
Làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán.
Câu hỏi thường gặp
fricandeaux nghĩa là gì?
fricandeaux (ngoại động từ) nghĩa là Làm thành món thịt hầm, làm thành món thịt rán.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.