TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Friday

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹaɪ.deɪ/ US/ˈfɹaɪ.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

Friday nghĩa là ngày thứ sáu, thứ sáu.

Nghĩa của Friday

Danh từ

  1. Ngày thứ sáu.

Dạng từ của Friday

Số nhiềuFridays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Friday

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Friday

  • The meeting is taking place on Friday. Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.
  • It snowed from Monday to Friday. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6
  • On Friday we will have a press conference. Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
  • They are staying Monday through Friday. Họ sẽ ở lại từ thứ Hai cho đến thứ Sáu.
  • We have a vocabulary test every Friday evening. Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần.
  • Shabbat begins on Friday evening. Sa-bát bắt đầu vào tối thứ Sáu.
  • It's finally Friday. Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi.
  • My car broke down this morning and won't be repaired until Friday. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Friday nghĩa là gì?

Friday (danh từ) nghĩa là ngày thứ sáu, thứ sáu.

Friday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Friday: giọng Anh (UK) /ˈfɹaɪ.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹaɪ.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.