fridge
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɪd͡ʒ/
US/fɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
fridge nghĩa là Tủ ướp lạnh ((viết tắt) của refrigerator).
Nghĩa của fridge
Danh từ
- Thông tục Tủ ướp lạnh ((viết tắt) của refrigerator).
Dạng từ của fridge
| Số nhiều | fridges |
| Ngôi thứ ba số ít | fridges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fridging |
| Quá khứ phân từ | fridged |
| Quá khứ | fridged |
Câu ví dụ với fridge
- I think I have some leftover pizza in the fridge. Tôi nghĩ là tôi còn một chút pizza thừa trong tủ lạnh
- Tom sold a fridge. Tom đã bán một cái tủ lạnh.
- Tom looked in the fridge to see what he could find to drink. Tom nhìn chằm chằm vào cái tủ lạnh xem có gì uống không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fridge nghĩa là gì?
fridge (danh từ) nghĩa là Tủ ướp lạnh ((viết tắt) của refrigerator).
fridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fridge: giọng Anh (UK) /fɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /fɹɪd͡ʒ/.