TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fried chicken

giọng máy của trình duyệt

fried chicken nghĩa là gà rán.

Nghĩa của fried chicken

Danh từ

  1. Gà rán.

Câu ví dụ với fried chicken

  • Tom cooks fried chicken. Tom rán gà rán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fried chicken nghĩa là gì?

fried chicken (danh từ) nghĩa là gà rán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.