fried rice
giọng máy của trình duyệt
fried rice nghĩa là cơn chiên, cơm rang, cơm chiên.
Nghĩa của fried rice
Danh từ
- Cơn chiên; cơm rang
Dạng từ của fried rice
| Số nhiều | fried rices |
Họ từ của fried rice
Câu ví dụ với fried rice
- She likes to eat fried rice for dinner. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
- The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed. Xôi hỏng bỏng không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fried rice nghĩa là gì?
fried rice (danh từ) nghĩa là cơn chiên, cơm rang, cơm chiên.