friend
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɛnd/
US/fɹɛnd/
giọng máy của trình duyệt
friend nghĩa là người bạn, người quen sơ, ông bạn, giúp đỡ.
Nghĩa của friend
Danh từ
- Người bạn.
- Người quen sơ, ông bạn.
- Người ủng hộ, người giúp đỡ.
- Cái giúp ích.
- self-reliance is one's best frienddựa vào sức mình là điều tốt nhất
- Số nhiều Bà con thân thuộc.
- Friend Tín đồ Quây-cơ.
Ngoại động từ
- Thơ ca Giúp đỡ.
Dạng từ của friend
| Số nhiều | friends |
| Ngôi thứ ba số ít | friends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | friending |
| Quá khứ phân từ | friended |
| Quá khứ | friended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với friend
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của friend
Cụm từ, thành ngữ với friend
- to keep friends with — Thân với.
- to make friend in need is a friend indeed — Bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật là bạn.
Câu ví dụ với friend
- May I introduce my friend to you? Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
- She is a friend of my wife's. Nó là bạn của vợ tao.
- I didn't pretend to be your friend. Tôi không giả vờ làm bạn của anh.
- I saw a friend of mine yesterday. Hôm qua tôi đã trông thấy một người bạn của tôi.
- She's a very special friend to me. Cô ấy là một người bạn rất đặc biệt đối với tôi.
- I want to visit a close friend. Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.
- ChatGPT will become your child's best friend. ChatGPT sẽ trở thành bạn thân của con bạn.
- A friend in need is a friend indeed. Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
friend nghĩa là gì?
friend (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bạn, người quen sơ, ông bạn, giúp đỡ.
friend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của friend: giọng Anh (UK) /fɹɛnd/, giọng Mỹ (US) /fɹɛnd/.