frightening
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹaɪtənɪŋ/
US/ˈfɹaɪtənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
frightening nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.
Nghĩa của frightening
Tính từ
- Kinh khủng, khủng khiếp.
Dạng từ của frightening
| So sánh hơn | more frightening |
| So sánh nhất | most frightening |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frightening
Đồng nghĩa
Họ từ của frightening
Câu ví dụ với frightening
- You're frightening me. Bạn đang làm tôi sợ đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frightening nghĩa là gì?
frightening (tính từ) nghĩa là kinh khủng, khủng khiếp.
frightening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frightening: giọng Anh (UK) /ˈfɹaɪtənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹaɪtənɪŋ/.