TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frisson

UK/ˈfɹiː.sɔ̃ː/ US/fɹiˈsoʊn/ giọng máy của trình duyệt

frisson nghĩa là Sự rùng mình ớn lạnh.

Nghĩa của frisson

Danh từ

  1. Sự rùng mình ớn lạnh.

Dạng từ của frisson

Số nhiềufrissons

Câu hỏi thường gặp

frisson nghĩa là gì?

frisson (danh từ) nghĩa là Sự rùng mình ớn lạnh.

frisson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frisson: giọng Anh (UK) /ˈfɹiː.sɔ̃ː/, giọng Mỹ (US) /fɹiˈsoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.