frisky
UK/ˈfɹɪski/
US/ˈfɹɪski/
giọng máy của trình duyệt
frisky nghĩa là nghịch ngợm, hay nô đùa.
Nghĩa của frisky
Tính từ
- Nghịch ngợm; hay nô đùa.
Dạng từ của frisky
| So sánh hơn | friskier |
| So sánh nhất | friskiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frisky
Đồng nghĩa
Họ từ của frisky
Câu ví dụ với frisky
- Cookie is a frisky dog. Cookie là một con chó tinh nghịch.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frisky nghĩa là gì?
frisky (tính từ) nghĩa là nghịch ngợm, hay nô đùa.
frisky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frisky: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪski/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪski/.