TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frit

UK/fɹɪt/ US/fɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

frit nghĩa là nguyên liệu thuỷ tinh, nấu, nấu chảy một phần.

Nghĩa của frit

Danh từ

  1. Kỹ thuật Nguyên liệu thuỷ tinh.

Ngoại động từ

  1. Nấu (thuỷ tinh).
  2. Nấu chảy một phần.

Dạng từ của frit

Số nhiềufrits
Ngôi thứ ba số ítfrits
Hiện tại phân từ (-ing)fritting
Quá khứ phân từfritted
Quá khứfritted
So sánh hơnmore frit
So sánh nhấtmost frit

Câu hỏi thường gặp

frit nghĩa là gì?

frit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nguyên liệu thuỷ tinh, nấu, nấu chảy một phần.

frit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frit: giọng Anh (UK) /fɹɪt/, giọng Mỹ (US) /fɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.