TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fro

UK/fɹəʊ/ US/fɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

fro nghĩa là To and fro đi đi lại lại.

Nghĩa của fro

Phó từ

  1. To and fro đi đi lại lại.

Câu ví dụ với fro

  • We were running to and fro. Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fro nghĩa là gì?

fro (phó từ) nghĩa là To and fro đi đi lại lại.

fro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fro: giọng Anh (UK) /fɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /fɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.