TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frock

UK/fɹɒk/ US/fɹɑk/ giọng máy của trình duyệt

frock nghĩa là áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday.

Nghĩa của frock

Danh từ

  1. Áo thầy tu, áo cà sa.
    • to wear the frockđi tu
  2. Áo săngdday (của thuỷ thủ).
  3. Váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà).
  4. Áo dài (đàn bà).
  5. Áo choàng (của lính).

Dạng từ của frock

Số nhiềufrocks
Ngôi thứ ba số ítfrocks
Hiện tại phân từ (-ing)frocking
Quá khứ phân từfrocked
Quá khứfrocked

Họ từ của frock

Câu hỏi thường gặp

frock nghĩa là gì?

frock (danh từ) nghĩa là áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday.

frock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frock: giọng Anh (UK) /fɹɒk/, giọng Mỹ (US) /fɹɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.