frock
UK/fɹɒk/
US/fɹɑk/
giọng máy của trình duyệt
frock nghĩa là áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday.
Nghĩa của frock
Danh từ
- Áo thầy tu, áo cà sa.
- to wear the frockđi tu
- Áo săngdday (của thuỷ thủ).
- Váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà).
- Áo dài (đàn bà).
- Áo choàng (của lính).
Dạng từ của frock
| Số nhiều | frocks |
| Ngôi thứ ba số ít | frocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frocking |
| Quá khứ phân từ | frocked |
| Quá khứ | frocked |
Họ từ của frock
Câu hỏi thường gặp
frock nghĩa là gì?
frock (danh từ) nghĩa là áo thầy tu, áo cà sa, áo săngdday.
frock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frock: giọng Anh (UK) /fɹɒk/, giọng Mỹ (US) /fɹɑk/.