TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frondose

giọng máy của trình duyệt

frondose nghĩa là hình lá lược, có lá lược.

Nghĩa của frondose

Tính từ

  1. Hình lá lược.
  2. Có lá lược.

Dạng từ của frondose

So sánh hơnmore frondose
So sánh nhấtmost frondose

Câu hỏi thường gặp

frondose nghĩa là gì?

frondose (tính từ) nghĩa là hình lá lược, có lá lược.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.