TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frons

UK/fɹɒnz/ US/fɹɑnz/ giọng máy của trình duyệt

frons nghĩa là trán.

Nghĩa của frons

Danh từ

  1. Trán.

Dạng từ của frons

Số nhiềufrontes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frons

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frons nghĩa là gì?

frons (danh từ) nghĩa là trán.

frons phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frons: giọng Anh (UK) /fɹɒnz/, giọng Mỹ (US) /fɹɑnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.