frons
UK/fɹɒnz/
US/fɹɑnz/
giọng máy của trình duyệt
frons nghĩa là trán.
Nghĩa của frons
Danh từ
- Trán.
Dạng từ của frons
| Số nhiều | frontes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frons
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frons nghĩa là gì?
frons (danh từ) nghĩa là trán.
frons phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frons: giọng Anh (UK) /fɹɒnz/, giọng Mỹ (US) /fɹɑnz/.