front-end system
US/ ˈsɪs.təm/
giọng máy của trình duyệt
front-end system nghĩa là hệ đầu trước.
Nghĩa của front-end system
Danh từ
- Tech Hệ thống tiếp ngoại vi, hệ đầu trước.
Câu hỏi thường gặp
front-end system nghĩa là gì?
front-end system (danh từ) nghĩa là hệ đầu trước.
front-end system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của front-end system: giọng Mỹ (US) / ˈsɪs.təm/.