TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

front-runner

US/ˈfrənt.ˌrə.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

front-runner nghĩa là Người có triển vọng thành công.

Nghĩa của front-runner

Danh từ

  1. Người có triển vọng thành công.

Dạng từ của front-runner

Số nhiềufront runners

Câu hỏi thường gặp

front-runner nghĩa là gì?

front-runner (danh từ) nghĩa là Người có triển vọng thành công.

front-runner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của front-runner: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ˌrə.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.