TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

front-view

US/ˈfrənt.ˈvjuː/ giọng máy của trình duyệt

front-view nghĩa là cách nhìn chính diện.

Nghĩa của front-view

Danh từ

  1. Cách nhìn chính diện.

Câu hỏi thường gặp

front-view nghĩa là gì?

front-view (danh từ) nghĩa là cách nhìn chính diện.

front-view phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của front-view: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ˈvjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.