TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frontage

UK/ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/ US/ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

frontage nghĩa là khoảng đất trước nhà, mặt nhà.

Nghĩa của frontage

Danh từ

  1. Khoảng đất trước nhà (giữa mặt trước nhà và đường phố).
  2. Mặt (trước) nhà.
  3. Hướng.
  4. Quân sự Khu vực đóng quân.
  5. Quân sự Khu vực duyệt binh.

Dạng từ của frontage

Số nhiềufrontages

Câu hỏi thường gặp

frontage nghĩa là gì?

frontage (danh từ) nghĩa là khoảng đất trước nhà, mặt nhà.

frontage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frontage: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌn.tɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.