front vowel
giọng máy của trình duyệt
front vowel nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía trước miệng, gọi là nguyên âm lưỡi trước. Ví dụ: "a" trong "man" và "e" trong "gel".
Nghĩa của front vowel
Danh từ
- ngữ âm Nguyên âm tạo ra ở phía trước miệng, gọi là nguyên âm lưỡi trước. Ví dụ: "a" trong "man" và "e" trong "gel".
Dạng từ của front vowel
| Số nhiều | front vowels |
Câu hỏi thường gặp
front vowel nghĩa là gì?
front vowel (danh từ) nghĩa là Nguyên âm tạo ra ở phía trước miệng, gọi là nguyên âm lưỡi trước. Ví dụ: "a" trong "man" và "e" trong "gel".