TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frontiersman

US/ˌfrən.ˈtɪrz.mən/ giọng máy của trình duyệt

frontiersman nghĩa là Người dân ở vùng biên giới.

Nghĩa của frontiersman

Danh từ

  1. Người dân ở vùng biên giới.

Dạng từ của frontiersman

Số nhiềufrontiersmen

Câu hỏi thường gặp

frontiersman nghĩa là gì?

frontiersman (danh từ) nghĩa là Người dân ở vùng biên giới.

frontiersman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frontiersman: giọng Mỹ (US) /ˌfrən.ˈtɪrz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.