TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frontispiece

UK/ˈfɹʌn.tɪsˌpiːs/ US/ˈfɹʌn.tɪsˌpis/ giọng máy của trình duyệt

frontispiece nghĩa là tranh đầu sách, mặt trước, chính diện.

Nghĩa của frontispiece

Danh từ

  1. Ngành in Tranh đầu sách.
  2. Kiến trúc Mặt trước (nhà), chính diện.
  3. Cửa ra vào có trang hoàng.

Ngoại động từ

  1. In tranh đầu sách vào.

Dạng từ của frontispiece

Số nhiềufrontispieces
Ngôi thứ ba số ítfrontispieces
Hiện tại phân từ (-ing)frontispiecing
Quá khứ phân từfrontispieced
Quá khứfrontispieced

Câu hỏi thường gặp

frontispiece nghĩa là gì?

frontispiece (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tranh đầu sách, mặt trước, chính diện.

frontispiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frontispiece: giọng Anh (UK) /ˈfɹʌn.tɪsˌpiːs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹʌn.tɪsˌpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.