TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frontless

US/ˈfrənt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

frontless nghĩa là không có mặt trước, không có mặt trận.

Nghĩa của frontless

Tính từ

  1. Không có mặt trước.
  2. Quân sự Không có mặt trận.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Trơ tráo, trơ trẽn.

Dạng từ của frontless

So sánh hơnmore frontless
So sánh nhấtmost frontless

Câu hỏi thường gặp

frontless nghĩa là gì?

frontless (tính từ) nghĩa là không có mặt trước, không có mặt trận.

frontless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frontless: giọng Mỹ (US) /ˈfrənt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.