TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frow

UK/fɹaʊ/ US/fɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt

frow nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.

Nghĩa của frow

Danh từ

  1. Người đàn bà Hà-Lan.

Dạng từ của frow

Số nhiềufrows
So sánh hơnmore frow
So sánh nhấtmost frow

Câu hỏi thường gặp

frow nghĩa là gì?

frow (danh từ) nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.

frow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frow: giọng Anh (UK) /fɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /fɹaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.