frow
UK/fɹaʊ/
US/fɹaʊ/
giọng máy của trình duyệt
frow nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.
Nghĩa của frow
Danh từ
- Người đàn bà Hà-Lan.
Dạng từ của frow
| Số nhiều | frows |
| So sánh hơn | more frow |
| So sánh nhất | most frow |
Câu hỏi thường gặp
frow nghĩa là gì?
frow (danh từ) nghĩa là Người đàn bà Hà-Lan.
frow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frow: giọng Anh (UK) /fɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /fɹaʊ/.