TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frowst

UK/fɹaʊst/ US/fɹaʊst/ giọng máy của trình duyệt

frowst nghĩa là uế khí, mùi hôi nồng nặc, thích uế khí, thích nơi hôi hám.

Nghĩa của frowst

Danh từ

  1. Thông tục Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc.

Nội động từ

  1. Sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám.

Dạng từ của frowst

Số nhiềufrowsts
Ngôi thứ ba số ítfrowsts
Hiện tại phân từ (-ing)frowsting
Quá khứ phân từfrowsted
Quá khứfrowsted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frowst

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frowst nghĩa là gì?

frowst (danh từ, nội động từ) nghĩa là uế khí, mùi hôi nồng nặc, thích uế khí, thích nơi hôi hám.

frowst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frowst: giọng Anh (UK) /fɹaʊst/, giọng Mỹ (US) /fɹaʊst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.