frowst
UK/fɹaʊst/
US/fɹaʊst/
giọng máy của trình duyệt
frowst nghĩa là uế khí, mùi hôi nồng nặc, thích uế khí, thích nơi hôi hám.
Nghĩa của frowst
Danh từ
- Thông tục Uế khí, mùi hôi nồng nặc; mùi ẩm mốc.
Nội động từ
- Sống ở nơi đầy uế khí, sống ở nơi hôi hám; thích uế khí, thích nơi hôi hám.
Dạng từ của frowst
| Số nhiều | frowsts |
| Ngôi thứ ba số ít | frowsts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frowsting |
| Quá khứ phân từ | frowsted |
| Quá khứ | frowsted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frowst
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frowst nghĩa là gì?
frowst (danh từ, nội động từ) nghĩa là uế khí, mùi hôi nồng nặc, thích uế khí, thích nơi hôi hám.
frowst phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frowst: giọng Anh (UK) /fɹaʊst/, giọng Mỹ (US) /fɹaʊst/.