TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fustiness

US/ˈfəs.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fustiness nghĩa là mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc, tính cổ lổ, sự hủ lậu.

Nghĩa của fustiness

Danh từ

  1. Mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc.
  2. Tính cổ lổ, sự hủ lậu.

Dạng từ của fustiness

Số nhiềufustinesses

Câu hỏi thường gặp

fustiness nghĩa là gì?

fustiness (danh từ) nghĩa là mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc, tính cổ lổ, sự hủ lậu.

fustiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fustiness: giọng Mỹ (US) /ˈfəs.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.