frugally
US/ˈfruː.ɡəl.li/
giọng máy của trình duyệt
frugally nghĩa là thanh đạm, đạm bạc.
Nghĩa của frugally
Phó từ
- Thanh đạm, đạm bạc.
Dạng từ của frugally
| So sánh hơn | more frugally |
| So sánh nhất | most frugally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frugally
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
frugally nghĩa là gì?
frugally (phó từ) nghĩa là thanh đạm, đạm bạc.
frugally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frugally: giọng Mỹ (US) /ˈfruː.ɡəl.li/.